1Giới từ
- nhân lúc
- thừa dịp
- nhân lúc, tranh thủ
- nhân lúc, nhân dịp, tranh thủ
- nhân lúc, nhân dịp
Ví dụ
Chèn rè chī ba, liáng le jiù bù hǎochī le.
Ăn lúc còn nóng đi, nguội rồi sẽ không ngon nữa.
Chèn niánqīng yào duō xué diǎn dōngxi.
Nhân lúc còn trẻ phải học nhiều thứ một chút.
Chènzhe zhōumò tiānqì hǎo, wǒmen qù páshān ba.
Nhân lúc cuối tuần thời tiết đẹp, chúng mình đi leo núi đi.
Chèn niánqīng, duō qù wàimiàn kànkan shìjiè ba.
Nhân lúc còn trẻ, hãy ra ngoài ngắm nhìn thế giới nhiều hơn đi.
Chènzhe zhōumò tiānqì qínglǎng, wǒmen qù jiāowài yěcān ba.
Nhân dịp cuối tuần trời quang đãng, mình đi dã ngoại ngoại ô nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用时间、机会等条件。
Ghi chú: Bên trái là bộ tẩu (走 - chạy), bên phải là chữ trần (㐱); nhanh chân đuổi theo chớp lấy cơ hội thuận lợi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
趁 + thời gian / cơ hội / điều kiện + động từ
Giới từ biểu thị tận dụng một khoảng thời gian, cơ hội hoặc tình thế nào đó để làm việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “趁” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
