Chuyển đến nội dung
趁趁 / 趂

chèn

Hán Việt: SẤN

HSK6Bộ: 走12 nét

1Giới từ

  1. nhân lúc
  2. thừa dịp
  3. nhân lúc, tranh thủ
  4. nhân lúc, nhân dịp, tranh thủ
  5. nhân lúc, nhân dịp

Ví dụ

  1. 趁热吃吧,凉了就不好吃了。

    Chèn rè chī ba, liáng le jiù bù hǎochī le.

    Ăn lúc còn nóng đi, nguội rồi sẽ không ngon nữa.

  2. 趁年轻要多学点东西。

    Chèn niánqīng yào duō xué diǎn dōngxi.

    Nhân lúc còn trẻ phải học nhiều thứ một chút.

  3. 趁着周末天气好,我们去爬山吧。

    Chènzhe zhōumò tiānqì hǎo, wǒmen qù páshān ba.

    Nhân lúc cuối tuần thời tiết đẹp, chúng mình đi leo núi đi.

  4. 趁年轻,多去外面看看世界吧。

    Chèn niánqīng, duō qù wàimiàn kànkan shìjiè ba.

    Nhân lúc còn trẻ, hãy ra ngoài ngắm nhìn thế giới nhiều hơn đi.

  5. 趁着周末天气晴朗,我们去郊外野餐吧。

    Chènzhe zhōumò tiānqì qínglǎng, wǒmen qù jiāowài yěcān ba.

    Nhân dịp cuối tuần trời quang đãng, mình đi dã ngoại ngoại ô nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 趁机 chènjīthừa cơ, nhân cơ hội
  • 趁早 chènzǎonhân lúc còn sớm, liệu mà sớm
  • 趁热 chènrènhân lúc còn nóng
  • 趁着 chènzhenhân lúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用时间、机会等条件。

Ghi chú: Bên trái là bộ tẩu (走 - chạy), bên phải là chữ trần (㐱); nhanh chân đuổi theo chớp lấy cơ hội thuận lợi.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

趁 + thời gian / cơ hội / điều kiện + động từ

Giới từ biểu thị tận dụng một khoảng thời gian, cơ hội hoặc tình thế nào đó để làm việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

趁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “趁” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1