1Danh từ
- con đường
- lối đi
- đường lối
- cách thức
- phương thức
Ví dụ
Shānjiān yǒu yì tiáo wānyán de xiǎo lùjìng.
Giữa núi có một lối mòn nhỏ quanh co.
Wǒmen zhèngzài tànsuǒ jiějué wèntí de xīn lùjìng.
Chúng tôi đang tìm tòi con đường mới để giải quyết vấn đề.
Lǜsè fāzhǎn shì shíxiàn kěchíxù fāzhǎn de bìyóu lùjìng.
Phát triển xanh là con đường tất yếu để đạt được sự phát triển bền vững.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指道路、途径,也比喻达到目的的门路、方式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的路径
Biểu thị phương thức, cách thức hoặc lối đi dẫn tới mục tiêu nào đó. VD: 成功的路径 – Con đường dẫn đến thành công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
