1Danh từ
- mặt đường
Ví dụ
Yǔ hòu lùmiàn shīhuá, kāichē qǐng xiǎoxīn.
Sau cơn mưa mặt đường trơn trượt, lái xe xin cẩn thận.
Gōngrénmen zhèngzài qiǎngxiū pòsǔn de lùmiàn.
Các công nhân đang khẩn trương sửa chữa mặt đường bị hư hỏng.
Dōngtiān jiébīng hòu, lùmiàn biàn de xiàng jìngzi yíyàng huá.
Sau khi đóng băng vào mùa đông, mặt đường trở nên trơn như mặt gương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
道路的表面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
路面 + tính từ
Miêu tả trạng thái mặt đường. VD: 路面结冰。– Mặt đường đóng băng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
