Chuyển đến nội dung
车费車費

chēfèi

Danh từ

HSK3Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. tiền xe
  2. tiền vé xe
  3. cước xe

Ví dụ

  1. 坐出租车的车费大概要三十块钱。

    Zuò chūzūchē de chēfèi dàgài yào sānshí kuài qián.Tiền taxi chắc khoảng ba mươi tệ.

  2. 公司会报销出差期间的车费。

    Gōngsī huì bàoxiāo chūchāi qījiān de chēfèi.Công ty sẽ thanh toán tiền xe trong thời gian đi công tác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 付车费 fù chēfèitrả tiền xe
  • 报销车费 bàoxiāo chēfèithanh toán tiền vé xe
  • 车费很贵 chēfèi hěn guìtiền xe rất đắt
  • 免车费 miǎn chēfèimiễn phí tiền xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乘车所付的费用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

付 / 支付 + 车费

Trả tiền xe/tiền cước taxi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
费

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1