zhuàndòng CHUYỂN ĐỘNG
1Động từ
- quay
- xoay tròn
- chuyển động (quanh trục)
Ví dụ
Jīqì de chǐlún kāishǐ zhuàndòng le.
Bánh răng của máy móc đã bắt đầu quay.
Tā qīngqīng zhuàndòng bǎshou, mén jiù kāi le.
Anh ấy xoay nhẹ tay nắm thì cửa mở ra.
Tīng dào shēnhòu de shēngyīn, tā zhuàndòng bózi kàn le yì yǎn.
Nghe thấy tiếng động phía sau, anh ấy xoay cổ nhìn một cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
围绕轴心转弯或旋转。
zhuǎndòng CHUYỂN ĐỘNG
2Động từ
- xoay, quay
Ví dụ
Lǐfàshī qīngqīng zhuǎndòng yǐzi, zǐxì guānchá xiūjiǎn de xiàoguǒ.
Người thợ cắt tóc khẽ xoay chiếc ghế, chăm chú nhìn lại thành quả vừa tỉa.
Dà fēngchē zài fēng zhōng huǎnhuǎn zhuǎndòng.
Cối xay gió khổng lồ chầm chậm quay trong gió.
Tā qīngqīng zhuǎndòng fāngxiàngpán, bǎ chē tíng jìn le chēwèi.
Anh ấy khẽ xoay vô lăng, đỗ xe vào chỗ trống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体或物体的某一部分围绕一个轴心旋转。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
转动 + tân ngữ (bộ phận cơ thể / vật xoay được)
xoay hoặc vặn một bộ phận hay đồ vật. VD: 转动身体 – xoay người; 转动钥匙 – vặn chìa khóa.
转动 + tân ngữ (vật có trục)
xoay vặn, quay chuyển một vật thể quanh trục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
