Chuyển đến nội dung
转动轉動

zhuàndòng · zhuǎndòng

Hán Việt: CHUYỂN ĐỘNG

HSK6

zhuàndòng CHUYỂN ĐỘNG

1Động từ

  1. quay
  2. xoay tròn
  3. chuyển động (quanh trục)

Ví dụ

  1. 机器的齿轮开始转动了。

    Jīqì de chǐlún kāishǐ zhuàndòng le.

    Bánh răng của máy móc đã bắt đầu quay.

  2. 他轻轻转动把手,门就开了。

    Tā qīngqīng zhuàndòng bǎshou, mén jiù kāi le.

    Anh ấy xoay nhẹ tay nắm thì cửa mở ra.

  3. 听到身后的声音,他转动脖子看了一眼。

    Tīng dào shēnhòu de shēngyīn, tā zhuàndòng bózi kàn le yì yǎn.

    Nghe thấy tiếng động phía sau, anh ấy xoay cổ nhìn một cái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 转动齿轮 zhuàndòng chǐlúnquay bánh răng
  • 转动把手 zhuàndòng bǎshouxoay tay nắm (cửa)
  • 灵活转动 línghuó zhuàndòngchuyển động linh hoạt
  • 转动方向盘 zhuàndòng fāngxiàngpánxoay vô-lăng
  • 缓缓转动 huǎnhuǎn zhuàndòngchậm rãi quay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

围绕轴心转弯或旋转。

zhuǎndòng CHUYỂN ĐỘNG

2Động từ

  1. xoay, quay

Ví dụ

  1. 理发师轻轻转动椅子,仔细观察修剪的效果。

    Lǐfàshī qīngqīng zhuǎndòng yǐzi, zǐxì guānchá xiūjiǎn de xiàoguǒ.

    Người thợ cắt tóc khẽ xoay chiếc ghế, chăm chú nhìn lại thành quả vừa tỉa.

  2. 大风车在风中缓缓转动。

    Dà fēngchē zài fēng zhōng huǎnhuǎn zhuǎndòng.

    Cối xay gió khổng lồ chầm chậm quay trong gió.

  3. 他轻轻转动方向盘,把车停进了车位。

    Tā qīngqīng zhuǎndòng fāngxiàngpán, bǎ chē tíng jìn le chēwèi.

    Anh ấy khẽ xoay vô lăng, đỗ xe vào chỗ trống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缓缓转动 huǎnhuǎn zhuǎndòngquay chầm chậm
  • 快速转动 kuàisù zhuǎndòngquay nhanh
  • 转动眼珠 zhuǎndòng yǎnzhūđảo mắt
  • 转动方向盘 zhuǎndòng fāngxiàngpánxoay vô lăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体或物体的某一部分围绕一个轴心旋转。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

转动 + tân ngữ (bộ phận cơ thể / vật xoay được)

xoay hoặc vặn một bộ phận hay đồ vật. VD: 转动身体 – xoay người; 转动钥匙 – vặn chìa khóa.

转动 + tân ngữ (vật có trục)

xoay vặn, quay chuyển một vật thể quanh trục.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

转
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1