Chuyển đến nội dung
运营運營

yùnyíng

Hán Việt: VẬN DOANH

HSK6

1Động từ

  1. vận hành kinh doanh
  2. hoạt động (tuyến đường, mạng lưới)
  3. vận hành, hoạt động kinh doanh

Ví dụ

  1. 这条新的地铁线路明天正式投入运营。

    Zhè tiáo xīn de dìtiě xiànlù míngtiān zhèngshì tóurù yùnyíng.

    Tuyến tàu điện ngầm mới này ngày mai chính thức đi vào vận hành.

  2. 这家公司由一个年轻的团队负责日常运营。

    Zhè jiā gōngsī yóu yí gè niánqīng de tuánduì fùzé rìcháng yùnyíng.

    Công ty này do một đội ngũ trẻ phụ trách vận hành thường nhật.

  3. 高铁在恶劣天气下依然保持安全运营。

    Gāotiě zài èliè tiānqì xià yīrán bǎochí ānquán yùnyíng.

    Tàu cao tốc trong thời tiết khắc nghiệt vẫn duy trì vận hành an toàn.

  4. 这所网络学校由一支专业的教育团队负责日常运营。

    Zhè suǒ wǎngluò xuéxiào yóu yī zhī zhuānyè de jiàoyù tuánduì fùzé rìcháng yùnyíng.

    Trường học trực tuyến này do một đội ngũ giáo dục chuyên nghiệp phụ trách vận hành hàng ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 投入运营 tóurù yùnyíngđưa vào vận hành
  • 运营模式 yùnyíng móshìmô hình vận hành
  • 日常运营 rìcháng yùnyíngvận hành thường nhật
  • 运营成本 yùnyíng chéngběnchi phí vận hành
  • 独立运营 dúlì yùnyíngvận hành độc lập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(车船等)运行营业;组织或管理业务运转。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

投入 + 运营

Bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh hoặc chạy tuyến.

负责 + ... + 运营

Chịu trách nhiệm vận hành công việc hay cơ sở nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

运
营

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1