1Động từ
- vận hành kinh doanh
- hoạt động (tuyến đường, mạng lưới)
- vận hành, hoạt động kinh doanh
Ví dụ
Zhè tiáo xīn de dìtiě xiànlù míngtiān zhèngshì tóurù yùnyíng.
Tuyến tàu điện ngầm mới này ngày mai chính thức đi vào vận hành.
Zhè jiā gōngsī yóu yí gè niánqīng de tuánduì fùzé rìcháng yùnyíng.
Công ty này do một đội ngũ trẻ phụ trách vận hành thường nhật.
Gāotiě zài èliè tiānqì xià yīrán bǎochí ānquán yùnyíng.
Tàu cao tốc trong thời tiết khắc nghiệt vẫn duy trì vận hành an toàn.
Zhè suǒ wǎngluò xuéxiào yóu yī zhī zhuānyè de jiàoyù tuánduì fùzé rìcháng yùnyíng.
Trường học trực tuyến này do một đội ngũ giáo dục chuyên nghiệp phụ trách vận hành hàng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(车船等)运行营业;组织或管理业务运转。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投入 + 运营
Bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh hoặc chạy tuyến.
负责 + ... + 运营
Chịu trách nhiệm vận hành công việc hay cơ sở nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
