Chuyển đến nội dung
迷你裙

mínǐqún

Hán Việt: MÊ NỄ QUẦN

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. váy ngắn
  2. váy mini
  3. chân váy ngắn

Ví dụ

  1. 夏天很多女孩子喜欢穿迷你裙。

    Xiàtiān hěn duō nǚháizi xǐhuan chuān mínǐqún.Mùa hè nhiều cô gái thích mặc váy ngắn.

  2. 她买了一条黑色的皮质迷你裙。

    Tā mǎi le yì tiáo hēisè de pízhì mínǐqún.Cô ấy đã mua một chiếc chân váy da ngắn màu đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穿迷你裙 chuān mínǐqúnmặc váy ngắn
  • 一条迷你裙 yì tiáo mínǐqúnmột chiếc váy ngắn
  • 牛仔迷你裙 niúzǎi mínǐqúnchân váy jean ngắn
  • 百褶迷你裙 bǎizhé mínǐqúnchân váy xếp ly ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种长度在膝盖以上的很短的裙子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 + 迷你裙

mặc váy ngắn. VD: 她喜欢穿迷你裙。– Cô ấy thích mặc váy ngắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迷
你
裙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1