1Danh từ
- váy
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
裙子,围在腰部以下的服装。
Ghi chú: Bộ y 衤(áo, trang phục) bên trái, bên phải là chữ quân 君 tạo âm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 + (tính từ) + 裙
Lượng từ dùng cho váy là 条 (tiáo). VD: 她买了一条新裙。 – Cô ấy mua một chiếc váy mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “裙” 9
- 裙子qúnzi QUẦN TỬváy; chân váy; váy, chân váyHSK3
- 长裙chángqúnváy dài; đầm dàiHSK4
- 围裙wéiqún VI QUẦNtạp dềHSK5
- 草裙cǎoqún THẢO QUẦNváy cỏ; váy rơm
- 衬裙chènqún SẤN QUẦNváy lót; chân váy lót bên trong
- 裙撑qúnchēng QUẦN SƯNGkhung phồng váy; tùng váy
- 连衣裙liányīqún LIÊN Y QUẦNváy liền; đầm liềnHSK4
- 超短裙chāoduǎnqúnváy siêu ngắn; váy ngắn mini
- 迷你裙mínǐqún MÊ NỄ QUẦNváy ngắn; váy mini; chân váy ngắn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
