1Động từ
- tụt lùi
- sa sút
- thoái bộ
Ví dụ
Zhè xuéqī tā de xuéxí chéngjì yǒuxiē tuìbù.
Kỳ này thành tích học tập của cậu ấy có phần tụt lùi.
Bù jìn zé tuì, shāo bù nǔlì jiù huì tuìbù.
Không tiến ắt lùi, hễ lơ là không nỗ lực là sẽ thụt lùi ngay.
Cháng shíjiān bù liànxí, tā de gāngqín shuǐpíng tuìbù le hěn duō.
Lâu ngày không luyện tập, trình độ chơi đàn dương cầm của anh ấy đã sa sút rất nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
倒退,落后;比原来的情况差。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
退步 + 了/很多/许多
Đứng sau động từ để biểu thị mức độ sa sút hoặc tụt lùi.
有/毫无 + 退步
Kết hợp với 退步 như một danh từ chỉ sự thụt lùi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
