1Danh từ
- xã hội
Ví dụ
Wǒmen yào shìyìng shèhuì de fāzhǎn.
Chúng ta phải thích ứng với sự phát triển của xã hội.
Dàxué bìyè hòu tā jiù jìnrù le shèhuì.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã bước vào xã hội.
Bǎohù huánjìng shì quán shèhuì de gòngtóng zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của toàn xã hội.
Wǒmen yào duō liǎojiě shèhuì.
Chúng ta phải hiểu biết nhiều hơn về xã hội.
Gāng jìnrù shèhuì de niánqīngrén yào duō xuéxí.
Người trẻ vừa bước ra ngoài xã hội cần học hỏi nhiều hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由一定的经济基础和上层建筑构成的整体;指由人与人形成的组织关系体系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进入 / 走向 / 步入 + 社会
Chỉ quá trình bắt đầu rời ghế nhà trường để đi làm, hòa nhập cộng đồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “社会” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
