Chuyển đến nội dung
送行

sòngxíng

Hán Việt: TỐNG HÀNH

HSK7–9

1Động từ

  1. tiễn
  2. đưa tiễn
  3. tiễn, tiễn đưa
  4. tiễn đưa, tiễn chân

Ví dụ

  1. 明天我去机场为你送行。

    Míngtiān wǒ qù jīchǎng wèi nǐ sòngxíng.

    Ngày mai tôi sẽ ra sân bay tiễn bạn.

  2. 我们去机场给她送行。

    Wǒmen qù jīchǎng gěi tā sòng xíng.

    Chúng tôi ra sân bay tiễn cô ấy.

  3. 我们去机场给他送行。

    Wǒmen qù jīchǎng gěi tā sòng xíng.

    Chúng tôi ra sân bay tiễn anh ấy.

  4. 很多同事都赶来为经理送行。

    Hěn duō tóngshì dōu gǎn lái wèi jīnglǐ sòngxíng.

    Nhiều đồng nghiệp đều vội vã đến để tiễn quản lý.

  5. 许多朋友今天特地赶到机场来为我送行。

    Xǔduō péngyou jīntiān tèdì gǎn dào jīchǎng lái wèi wǒ sòngxíng.

    Hôm nay rất nhiều bạn bè đã đặc biệt đến sân bay để tiễn tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 为……送行 wèi... sòngxíngtiễn đưa ai
  • 设宴送行 shèyàn sòngxíngbày tiệc tiễn đưa
  • 去车站送行 qù chēzhàn sòngxíngra nhà ga tiễn biệt
  • 前来送行 qiánlái sòngxíngđến để tiễn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

到车站、码头等处送别出远门的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/给 + tân ngữ + 送行

Đưa tiễn ai đó lên đường đi xa (đến bến xe, sân bay...). VD: 大家都来为他送行。– Mọi người đều đến tiễn anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

送
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1