1Động từ
- tiễn
- đưa tiễn
- tiễn, tiễn đưa
- tiễn đưa, tiễn chân
Ví dụ
Míngtiān wǒ qù jīchǎng wèi nǐ sòngxíng.
Ngày mai tôi sẽ ra sân bay tiễn bạn.
Wǒmen qù jīchǎng gěi tā sòng xíng.
Chúng tôi ra sân bay tiễn cô ấy.
Wǒmen qù jīchǎng gěi tā sòng xíng.
Chúng tôi ra sân bay tiễn anh ấy.
Hěn duō tóngshì dōu gǎn lái wèi jīnglǐ sòngxíng.
Nhiều đồng nghiệp đều vội vã đến để tiễn quản lý.
Xǔduō péngyou jīntiān tèdì gǎn dào jīchǎng lái wèi wǒ sòngxíng.
Hôm nay rất nhiều bạn bè đã đặc biệt đến sân bay để tiễn tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到车站、码头等处送别出远门的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/给 + tân ngữ + 送行
Đưa tiễn ai đó lên đường đi xa (đến bến xe, sân bay...). VD: 大家都来为他送行。– Mọi người đều đến tiễn anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
