Chuyển đến nội dung
面积面積

miànjī

Hán Việt: DIỆN TÍCH

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. diện tích

Ví dụ

  1. 这套房子的建筑面积是一百平方米。

    Zhè tào fángzi de jiànzhù miànjī shì yībǎi píngfāngmǐ.Diện tích xây dựng của căn nhà này là 100 mét vuông.

  2. 这个国家的国土面积很大。

    Zhè gè guójiā de guótǔ miànjī hěn dà.Diện tích lãnh thổ của quốc gia này rất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 建筑面积 jiànzhù miànjīdiện tích xây dựng
  • 国土面积 guótǔ miànjīdiện tích lãnh thổ
  • 占地面积 zhàndì miànjīdiện tích chiếm đất
  • 面积很大 miànjī hěn dàdiện tích rất lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

平面或物体表面所占平面的大小。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

面积 + 有/是 + con số + đơn vị

nói về diện tích cụ thể. VD: 房间的面积有二十平方米。– Diện tích căn phòng rộng hai mươi mét vuông.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

面
积

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1