Từ điển chưa có mục “遇上”. Pinyin tham khảo: yù shàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fēijī yùshàng le qiángliè de qìliú.
Máy bay đã gặp phải luồng khí mạnh.
Từ mục 气流
Yùshang píqi bù hǎo de rén, zuìhǎo ràodào zǒu.
Gặp phải người tính khí xấu, tốt nhất nên né đi đường khác.
Từ mục 绕道
Nénggòu yùshàng zhèyàng de hǎo lǎoshī, wǒ hěn yùnqi.
Có thể gặp được người thầy tốt như thế này, tôi thật may mắn.
Từ mục 运气
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
