1Động từ
- va
- đụng
- va chạm
- tình cờ gặp
- bắt gặp
- va, chạm, đụng
- va, đụng, đâm
Ví dụ
Tā de chē zhuàng dàole shù shàng.
Xe của anh ấy đâm vào gốc cây.
Jīntiān zài lùshang zhuàngjiànle yí wèi lǎo tóngxué.
Hôm nay trên đường tình cờ gặp lại một người bạn học cũ.
Zǒulù bié kàn shǒujī, xiǎoxīn zhuàng dào rén.
Đi bộ đừng nhìn điện thoại, coi chừng đụng phải người khác.
Tā bù xiǎoxīn zhuàng dào le mén shang.
Anh ấy không cẩn thận va phải cánh cửa.
Tā qí chē bù xiǎoxīn zhuàng dào le shù shàng.
Anh ấy đi xe không cẩn thận đâm vào cái cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
运动着的物体跟别的物体猛然碰上;碰见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 撞 到/上 B
A va đụng vào B. VD: 头撞到了门上。– Đầu va phải cửa.
撞见 + người
tình cờ bắt gặp ai đó. VD: 撞见熟人。– Tình cờ gặp người quen.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “撞” 6
- 撞倒zhuàngdǎođâm ngã; húc đổ; va đổHSK4
- 碰撞pèngzhuàng BÀNH TRÀNGva chạm; đâm vào; va chạm, va quẹtHSK6
- 撞球zhuàngqiú CHÀNG CẦUbi-a; bida (môn thể thao dùng cơ đánh bóng, thường dùng ở Đài Loan, tương đương 台球)HSK6
- 冲撞chōngzhuàng XUNG TRÁNGva chạm; đâm vào; mạo phạmHSK7–9
- 撞击zhuàngjī CHÀNG KÍCHva chạm; đâm mạnh; va đậpHSK7–9
- 猛撞měngzhuàng MÃNH CHÀNGđâm mạnh; húc mạnh; va đập dữ dội
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
