1Động từ
- tình cờ gặp
- bắt gặp
- gặp phải (khó khăn, vấn đề...)
- chạm phải
- va phải
Ví dụ
Wǒ jīntiān zài chāoshì pèngdào le lǎo tóngxué.
Hôm nay tôi tình cờ gặp người bạn học cũ ở siêu thị.
Zhēn qiǎo, méi xiǎngdào zài zhèlǐ pèngdào nǐ.
Thật khéo quá, không ngờ lại gặp bạn ở đây.
Lùshang pèngdào shúrén, wǒmen liáo le jǐ jù.
Gặp người quen trên đường, chúng tôi trò chuyện vài câu.
Gōngzuò zhōng pèngdào kùnnan shì hěn zhèngcháng de.
Gặp phải khó khăn trong công việc là chuyện rất bình thường.
Nǐ pèngdào shénme máfan le ma?
Bạn gặp phải rắc rối gì à?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遇见;遇到;撞见;物体互相接触。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
碰到 + người/vấn đề/vật
biểu thị việc tình cờ gặp ai, vấp phải vấn đề gì hoặc thân thể va chạm vào vật thể. VD: 碰到了一个大问题。– Đã gặp phải một vấn đề lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
