Chuyển đến nội dung
碰见碰見

pèngjiàn

Hán Việt: BÁNH KIẾN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. tình cờ gặp
  2. bắt gặp

Ví dụ

  1. 我今天在超市碰见了老同学。

    Wǒ jīntiān zài chāoshì pèngjiànle lǎo tóngxué.Hôm nay tôi tình cờ gặp lại bạn học cũ ở siêu thị.

  2. 昨天在路上碰见了他,但他没看见我。

    Zuótiān zài lùshang pèngjiàn le tā, dàn tā méi kànjiàn wǒ.Hôm qua trên đường tình cờ gặp anh ấy, nhưng anh ấy không nhìn thấy tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 碰见熟人 pèngjiàn shúréntình cờ gặp người quen
  • 碰见老朋友 pèngjiàn lǎo péngyoutình cờ gặp bạn cũ
  • 偶然碰见 ǒurán pèngjiàntình cờ bắt gặp
  • 路上碰见 lùshang pèngjiàngặp trên đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事先没有约定而意外地遇到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + nơi chốn + 碰见 + tân ngữ

Tình cờ gặp ai ở địa điểm nào. VD: 我在图书馆碰见了他。– Tôi tình cờ gặp anh ấy ở thư viện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碰
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1