Từ điển chưa có mục “遏”. Pinyin tham khảo: è. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā nùbùkě'è de shuāi mén ér qù.
Anh ấy giận không kìm được, đập cửa bỏ đi.
Từ mục 怒
Zhèngfǔ cǎiqǔ yǒulì cuòshī èzhì wùjià shàngzhǎng.
Chính phủ áp dụng các biện pháp hữu hiệu để kiềm chế giá cả leo thang.
Từ mục 遏制
Fǎnfǔ chànglián shì èzhì fǔbài de zhòngyào jǔcuò.
Chống tham nhũng và đề cao liêm chính là biện pháp quan trọng để ngăn chặn sự tha hóa hủ bại.
Từ mục 腐败
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “遏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
