1Tính từ
- điên
- mất trí
Ví dụ
Tīng dào zhè ge huài xiāoxi, tā kuài yào fēng le.
Nghe thấy tin dữ này, cô ấy sắp phát điên rồi.
Nǐ fēng le ma? Zěnme néng zuòchū zhè zhǒng shì!
Bạn bị điên rồi à? Sao lại có thể làm ra chuyện này!
Nàge rén zài jiēshang fēngfengdiāndiān de luànhǎn.
Người đó điên điên khùng khùng la hét ngoài phố.
2Động từ
- chơi thả cửa
- nghịch ngợm cuồng nhiệt
Ví dụ
Háizimen zài cǎodì shang fēngwán le yì zhěng tiān.
Lũ trẻ chơi đùa thả phanh trên bãi cỏ suốt cả ngày.
Hǎobù róngyì fàngjià le, ràng wǒmen chèdǐ fēng yí cì ba.
Mãi mới được nghỉ lễ, chúng ta hãy xả láng một bữa đi.
Bié zài wàimiàn fēng le, kuài huíjiā chīfàn!
Đừng có mải chơi rong bên ngoài nữa, mau về nhà ăn cơm đi!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
神经错乱,精神失常;没有节制地玩耍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
快要 / 要 + 疯了
Sắp phát điên rồi; dùng để nhấn mạnh tâm trạng bực bội, hoang mang tột độ hoặc quá mệt mỏi. VD: 这道难题让我快疯了。– Bài toán khó này khiến tôi muốn phát điên.
疯 + động từ (玩 / 跑)
Làm gì một cách cuồng nhiệt, thả phanh, không kiềm chế. VD: 他昨晚跟朋友疯跑了一宿。– Tối qua anh ấy cùng bạn chạy chơi thâu đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “疯” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
