1Danh từ
- người đưa thư
- nhân viên bưu điện
Ví dụ
Yóudìyuán měitiān zǎoshang qí zhe zìxíngchē lái sòng xìn.
Người đưa thư mỗi sáng đạp xe đến đưa thư.
Gāngcái yóudìyuán sòng lái le yí fèn guàhàoxìn.
Vừa nãy nhân viên đưa thư đã gửi tới một bức thư bảo đảm.
Tā dāng le sānshí nián yóudìyuán, duì zhè yídài fēicháng shúxī.
Bác ấy làm người đưa thư 30 năm, rất quen thuộc với khu vực này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
邮局中负责收发、递送信函和包裹的工作人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
邮递员 + 给 + Subj + 送 + tân ngữ (信/包裹)
Mô tả việc người đưa thư giao phát đồ/thư từ cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
