Chuyển đến nội dung
郊区郊區

jiāoqū

Hán Việt: GIAO KHU

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ngoại ô
  2. vùng ngoại thành
  3. ngoại ô, vùng ven

Ví dụ

  1. 他们周末喜欢去郊区度假。

    Tāmen zhōumò xǐhuan qù jiāoqū dùjià.

    Cuối tuần họ thích về vùng ngoại ô nghỉ mát.

  2. 郊区的空气比市中心新鲜得多。

    Jiāoqū de kōngqì bǐ shìzhōngxīn xīnxian de duō.

    Không khí vùng ngoại ô trong lành hơn trung tâm thành phố rất nhiều.

  3. 他在郊区买了一套带花园的房子。

    Tā zài jiāoqū mǎi le yí tào dài huāyuán de fángzi.

    Anh ấy đã mua một căn nhà có vườn ở vùng ngoại ô.

  4. 北京郊区的空气比市中心好很多,适合周末散步。

    Běijīng jiāoqū de kōngqì bǐ shìzhōngxīn hǎo hěn duō, shìhé zhōumò sànbù.

    Không khí ở ngoại ô Bắc Kinh trong lành hơn nhiều so với trung tâm thành phố, rất hợp để dạo bộ cuối tuần.

  5. 郊区的空气比市区好得多。

    Jiāoqū de kōngqì bǐ shìqū hǎo de duō.

    Không khí ở ngoại ô trong lành hơn nội thành nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 住在郊区 zhù zài jiāoqūsống ở ngoại ô
  • 远离郊区 yuǎnlí jiāoqūcách xa ngoại ô
  • 郊区生活 jiāoqū shēnghuócuộc sống vùng ngoại ô
  • 迁往郊区 qiān wǎng jiāoqūchuyển tới vùng ngoại ô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

城市外围行政上归该市管辖的区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 去 + 郊区

Chỉ địa điểm là vùng đất ngoại thành, ven thành phố.

A……,加上 B……,(使得/所以)……

Liên từ '加上' dùng ở đầu phân câu sau để bổ sung thêm một lý do, điều kiện hay nhân tố nữa dựa trên tiền đề đã nêu ở vế trước, từ đó dẫn đến kết quả ở vế tiếp theo. Thường dịch là 'cộng thêm', 'thêm vào đó'.

小店虽然小,但东西适合年轻人,加上店员态度友好,使得小店的生意越来越好。 – Cửa hàng tuy nhỏ nhưng đồ rất hợp với giới trẻ, cộng thêm thái độ nhân viên thân thiện, khiến cho việc buôn bán ngày càng khấm khá.

虽然这里是郊区,但周围交通很方便,加上房租便宜,所以很多年轻人都在这里租房子。 – Tuy ở đây là vùng ngoại ô, nhưng giao thông xung quanh rất thuận tiện, cộng thêm tiền thuê nhà rẻ, nên nhiều bạn trẻ chọn thuê phòng ở đây.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

郊
区

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1