1Động từ
- đồng bộ
- phối hợp thành bộ
Ví dụ
Zhège xiǎoqū de pèitào shèshī hěn wánshàn.
Các cơ sở vật chất đồng bộ của khu dân cư này rất hoàn thiện.
Zhèngfǔ chūtái le xiāngguān zhèngcè, bìng zhìdìng le pèitào cuòshī.
Chính phủ đã ban hành các chính sách liên quan và đề ra các biện pháp đồng bộ.
Zhè tái xīn shèbèi xūyào pèitào de ruǎnjiàn cái néng yùnxíng.
Thiết bị mới này cần phần mềm đồng bộ mới có thể vận hành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把相关的事物组合成完整的系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
配套 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị tính đồng bộ hoặc đi kèm thành bộ. VD: 配套产品 (sản phẩm đồng bộ).
与……相配套
Đồng bộ với, phù hợp với cái gì. VD: 法律要与社会发展相配套。 (Pháp luật cần phải đồng bộ với sự phát triển xã hội.)
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
