1Danh từ
- áo len
Ví dụ
Dōngtiān chuān máoyī hěn nuǎnhuo.
Mùa đông mặc áo len rất ấm áp.
Nà shì yí jiàn hóng máoyī.
Kia là một chiếc áo len màu đỏ.
Zhè jiàn máoyī shì māma qīnshǒu zhī de.
Chiếc áo len này là mẹ tự tay đan.
Zhè jiàn máoyī hěn piàoliang.
Chiếc áo len này rất đẹp.
Zhè jiàn máoyī hěn nuǎnhuo.
Chiếc áo len này rất ấm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用毛线编织的衣服。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ 件 + 毛衣
danh từ 毛衣 đi với lượng từ 件. VD: 这件毛衣很好看。– Chiếc áo len này rất đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
