1Động từ
- lồng tiếng
Ví dụ
Tā gěi zhè bù dònghuàpiàn lǐ de fǎnpài pèiyīn.Anh ấy lồng tiếng cho nhân vật phản diện trong bộ phim hoạt hình này.
Hěn duō wàiguó diànyǐng zài Zhōngguó shàngyìng qián xūyào chóngxīn pèiyīn.Nhiều phim nước ngoài trước khi chiếu tại Trung Quốc cần phải được lồng tiếng lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
影视制作中,为影片、动画等人物或旁白配录声音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + danh từ (nhân vật/phim) + 配音
Lồng tiếng cho ai/tác phẩm nào. VD: 她为这部电影的女主角配音。– Cô ấy lồng tiếng cho nữ chính của bộ phim này.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
