1Danh từ
- tình bạn
- tình bạn bè
Ví dụ
Wǒmen zhījiān de yǒuqíng fēicháng shēnhòu.
Tình bạn giữa chúng tôi vô cùng sâu sắc.
Jīnqián mǎi bu dào zhēnzhèng de yǒuqíng.
Tiền bạc không mua được tình bạn chân chính.
Wǒ hěn zhēnxī zhè fèn láizhībùyì de yǒuqíng.
Tôi rất trân trọng tình bạn khó có được này.
Zhēnzhèng de yǒuqíng jīng de qǐ shíjiān de kǎoyàn.
Tình bạn chân chính luôn vượt qua được thử thách của thời gian.
Tāmen zhēnzhì de yǒuqíng yǐjīng bǎochí le èrshí nián.
Tình bạn chân thành của họ đã duy trì suốt hai mươi năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
朋友之间的感情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
珍惜 + 友情
Động từ '珍惜' kết hợp với danh từ '友情' mang nghĩa trân trọng tình bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
