Chuyển đến nội dung
酸雨

suānyǔ

Hán Việt: TOAN VŨ

Danh từ

Lượng từ: 场

1Danh từ

  1. mưa axit

Ví dụ

  1. 工业废气是导致酸雨的主要原因。

    Gōngyè fèiqì shì dǎozhì suānyǔ de zhǔyào yuányīn.Khí thải công nghiệp là nguyên nhân chính dẫn đến mưa axit.

  2. 酸雨对森林和建筑造成了严重的破坏。

    Suānyǔ duì sēnlín hé jiànzhù zàochéng le yánzhòng de pòhuài.Mưa axit đã gây ra sự phá hoại nghiêm trọng đối với rừng rậm và các công trình kiến trúc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下酸雨 xià suānyǔcó mưa axit
  • 一场酸雨 yì cháng suānyǔmột trận mưa axit
  • 酸雨腐蚀 suānyǔ fǔshísự ăn mòn của mưa axit
  • 酸雨危害 suānyǔ wēihàitác hại của mưa axit

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

pH值小于5.6的酸性降水,多由大气受硫氧化物和氮氧化物污染引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受 + 酸雨 + 腐蚀/破坏

bị mưa axit ăn mòn hoặc phá hủy. VD: 建筑物受酸雨腐蚀 – các công trình kiến trúc bị mưa axit ăn mòn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酸
雨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1