Chuyển đến nội dung
现象現象

xiànxiàng

Hán Việt: HIỆN TƯỢNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. hiện tượng

Ví dụ

  1. 这种现象引起了大家的关注。

    Zhè zhǒng xiànxiàng yǐnqǐ le dàjiā de guānzhù.Hiện tượng này đã thu hút sự chú ý của mọi người.

  2. 交通拥堵是很多大城市普遍存在的现象。

    Jiāotōng yōngdǔ shì hěn duō dà chéngshì pǔbiàn cúnzài de xiànxiàng.Ùn tắc giao thông là một hiện tượng tồn tại phổ biến ở nhiều thành phố lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 普遍现象 pǔbiàn xiànxiànghiện tượng phổ biến
  • 社会现象 shèhuì xiànxiànghiện tượng xã hội
  • 自然现象 zìrán xiànxiànghiện tượng tự nhiên
  • 出现现象 chūxiàn xiànxiàngxuất hiện hiện tượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物在发展、变化中所表现的外部形态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……普遍现象

Dùng để miêu tả một tình trạng thường thấy trong đời sống hay xã hội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

现
象

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1