Chuyển đến nội dung
野营野營

yěyíng

Hán Việt: DÃ DOANH

Động từ, danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Động từ, danh từ

  1. cắm trại ngoài trời

Ví dụ

  1. 周末去山里野营是一项很受年轻人喜爱的户外活动。

    Zhōumò qù shān li yěyíng shì yí xiàng hěn shòu niánqīngrén xǐ'ài de hùwài huódòng.Cuối tuần vào rừng cắm trại là hoạt động ngoài trời được giới trẻ rất ưa chuộng.

  2. 我们在湖边搭起帐篷野营。

    Wǒmen zài húbiān dāqǐ zhàngpeng yěyíng.Chúng tôi dựng lều cắm trại bên bờ hồ.

2Động từ

  1. cắm trại
  2. cắm trại ngoài trời, dã ngoại

Ví dụ

  1. 秋天是去山里野营的好季节。

    Qiūtiān shì qù shān lǐ yěyíng de hǎo jìjié.Mùa thu là mùa lý tưởng để vào núi cắm trại.

  2. 周末我们全家打算去郊区野营。

    Zhōumò wǒmen quánjiā dǎsuàn qù jiāoqū yěyíng.Cuối tuần này cả nhà tôi dự định đi cắm trại ở ngoại ô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野营装备 yěyíng zhuāngbèiđồ cắm trại
  • 去野营 qù yěyíngđi cắm trại
  • 野营活动 yěyíng huódònghoạt động cắm trại
  • 野营帐篷 yěyíng zhàngpenglều cắm trại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在野外搭帐篷住宿或进行训练、游览等活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 地点 + 野营

Đến địa điểm nào đó để cắm trại ngoài trời. VD: 我们去森林公园野营。– Chúng tôi đi cắm trại ở công viên rừng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
营

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1