1Động từ
- tăng
- tăng thêm
- tăng lên
- tăng thêm, gia tăng
- tăng thêm, tăng lên
- tăng, tăng thêm
Ví dụ
Gōngsī de yèwù liàng bǐ qùnián zēngjiā le liǎng bèi.
Lượng nghiệp vụ của công ty đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
Dúshū néng zēngjiā wǒmen de zhīshi.
Đọc sách có thể làm tăng thêm kiến thức của chúng ta.
Zuìjìn tiānqì biàn lěng, shēngbìng de rén zēngjiā le bù shǎo.
Gần đây trời trở lạnh, số người bị ốm tăng lên khá nhiều.
Wǒmen bān yòu zēngjiāle liǎng gè xīn tóngxué.
Lớp chúng tôi lại tăng thêm hai bạn học mới.
Gōngsī jīnnián zēngjiā le bùshǎo xīn yuángōng.
Công ty năm nay tuyển thêm khá nhiều nhân viên mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在原有的基础上加多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
增加 + 到 / 了 + số lượng
Biểu thị mức tăng (到了: tăng đến mức; 增加了: tăng thêm một khoảng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
