Chuyển đến nội dung
增加

zēngjiā

Hán Việt: TĂNG GIA

HSK4

1Động từ

  1. tăng
  2. tăng thêm
  3. tăng lên
  4. tăng thêm, gia tăng
  5. tăng thêm, tăng lên
  6. tăng, tăng thêm

Ví dụ

  1. 公司的业务量比去年增加了两倍。

    Gōngsī de yèwù liàng bǐ qùnián zēngjiā le liǎng bèi.

    Lượng nghiệp vụ của công ty đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

  2. 读书能增加我们的知识。

    Dúshū néng zēngjiā wǒmen de zhīshi.

    Đọc sách có thể làm tăng thêm kiến thức của chúng ta.

  3. 最近天气变冷,生病的人增加了不少。

    Zuìjìn tiānqì biàn lěng, shēngbìng de rén zēngjiā le bù shǎo.

    Gần đây trời trở lạnh, số người bị ốm tăng lên khá nhiều.

  4. 我们班又增加了两个新同学。

    Wǒmen bān yòu zēngjiāle liǎng gè xīn tóngxué.

    Lớp chúng tôi lại tăng thêm hai bạn học mới.

  5. 公司今年增加了不少新员工。

    Gōngsī jīnnián zēngjiā le bùshǎo xīn yuángōng.

    Công ty năm nay tuyển thêm khá nhiều nhân viên mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 增加收入 zēngjiā shōurùtăng thu nhập
  • 增加体重 zēngjiā tǐzhòngtăng cân
  • 增加信心 zēngjiā xìnxīntăng thêm tự tin
  • 数量增加 shùliàng zēngjiāsố lượng tăng lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在原有的基础上加多。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

增加 + 到 / 了 + số lượng

Biểu thị mức tăng (到了: tăng đến mức; 增加了: tăng thêm một khoảng).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

增
加

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1