Chuyển đến nội dung
金龟子金龜子

jīnguīzǐ

Hán Việt: KIM QUY TỬ

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. bọ rầy
  2. bọ hung
  3. bọ cánh cứng ăn lá

Ví dụ

  1. 花园里的植物上爬着几只金龟子。

    Huāyuán lǐ de zhíwù shang pá zhe jǐ zhī jīnguīzǐ.Trên cây trong vườn có mấy con bọ rầy đang bò.

  2. 金龟子是常见的农业害虫。

    Jīnguīzǐ shì chángjiàn de nóngyè hàichóng.Bọ rầy là loài sâu bọ gây hại phổ biến trong nông nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只金龟子 yì zhī jīnguīzǐmột con bọ rầy
  • 捉金龟子 zhuō jīnguīzǐbắt bọ rầy
  • 金龟子幼虫 jīnguīzǐ yòuchóngấu trùng bọ rầy (sùng đất)
  • 防治金龟子 fángzhì jīnguīzǐphòng trừ bọ rầy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫的一类,身体卵圆形,多有金属光泽,多危害农作物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

抓/捉 + 金龟子

bắt bọ rầy. VD: 捉金龟子 – Bắt bọ rầy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
龟
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “金龟子” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1