Chuyển đến nội dung
错过錯過

cuòguò

Hán Việt: THÁC QUÁ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. bỏ lỡ
  2. lỡ

Ví dụ

  1. 别错过这个好机会。

    Bié cuòguò zhège hǎo jīhuì.Đừng bỏ lỡ cơ hội tốt này.

  2. 我起晚了,错过了最后一班车。

    Wǒ qǐ wǎn le, cuòguò le zuìhòu yì bān chē.Tôi dậy muộn nên đã lỡ chuyến xe cuối cùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 错过机会 cuòguò jīhuìbỏ lỡ cơ hội
  • 错过时间 cuòguò shíjiānbỏ lỡ thời gian
  • 错过班车 cuòguò bānchēlỡ chuyến xe buýt
  • 不能错过 bù néng cuòguòkhông thể bỏ lỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

失去(机会、时间等);交叉相遇而未碰上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

错过 + tân ngữ (danh từ chỉ cơ hội, thời gian, phương tiện)

Biểu thị bị lỡ mất điều gì. VD: 错过末班车 – lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

错
过

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1