1Danh từ
- cơ hội
- dịp
- cơ hội, dịp
Ví dụ
Zhè shì yí ge hěn hǎo de xuéxí jīhuì.
Đây là một cơ hội học tập rất tốt.
Yǒu jīhuì wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Có cơ hội tôi muốn đi Bắc Kinh du lịch.
Bú yào cuòshī liángjī.
Đừng để lỡ cơ hội tốt.
Zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì.
Đây là một cơ hội rất tốt.
Zhǐyǒu dǎ hǎo jīchǔ, jīhuì lái de shíhou cái néng zhuā de zhù.
Chỉ có tạo dựng nền tảng vững chắc thì khi cơ hội đến mới có thể nắm chắc được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恰当的时候,难得的机缘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/抓住/错过 + 机会
Đi cùng các động từ chỉ sự tiếp nhận, nắm giữ hoặc bỏ lỡ cơ hội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “机会” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
