📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “锦上添花”
1Thành ngữ
- thêu hoa trên gấm
- làm cho cái vốn đã tốt đẹp càng thêm tốt đẹp
Ví dụ
Nǐ de dàolái zhēn shì jǐnshàngtiānhuā.
Sự có mặt của bạn thực sự như thêu hoa trên gấm.
Zhège jīngměi de bāozhuāng wèi shāngpǐn jǐnshàng-tiānhuā, xīyǐn le gèng duō gùkè.
Bao bì tinh xảo này đã làm tăng thêm vẻ đẹp cho sản phẩm, thu hút thêm nhiều khách hàng.
Yǔ xuězhōng-sòngtàn xiāngbǐ, jǐnshàng-tiānhuā gùrán hǎo, dàn qiánzhě gèng xiǎn zhēnguì.
So với đưa than sưởi ấm trong tuyết, thêu hoa trên gấm tuy tốt nhưng sự giúp đỡ lúc hoạn nạn càng thêm quý giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在锦上再绣花。比喻好上加好,美上加美。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给 + tân ngữ + 锦上添花
Làm cho sự vật/sự việc vốn đã tốt đẹp càng trở nên rực rỡ, hoàn hảo hơn. VD: 优美的配乐为电影锦上添花。– Nhạc nền êm dịu làm cho bộ phim càng thêm xuất sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
