Chuyển đến nội dung
长寿長壽

chángshòu

Hán Việt: TRƯỜNG THỌ

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. trường thọ
  2. sống lâu

Ví dụ

  1. 保持乐观的心态有助于长寿。

    Bǎochí lèguān de xīntài yǒuzhù yú chángshòu.Giữ tâm thái lạc quan có lợi cho việc sống thọ.

  2. 这个村庄以长寿老人多而闻名。

    Zhè ge cūnzhuāng yǐ chángshòu lǎorén duō ér wénmíng.Ngôi làng này nổi tiếng vì có nhiều người già sống thọ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 健康长寿 jiànkāng chángshòukhỏe mạnh trường thọ
  • 延年益寿 yánnián yìshòukéo dài tuổi thọ
  • 长寿之乡 chángshòu zhī xiāngvùng đất trường thọ
  • 长寿老人 chángshòu lǎoréncụ già sống thọ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

寿命长。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

祝您 + 健康长寿

Mẫu câu chúc thọ thường dùng đối với người lớn tuổi. VD: 祝爷爷健康长寿!– Chúc ông nội mạnh khỏe sống lâu!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
寿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1