1Động từ
- trừ bỏ
- tiêu trừ
- dọn sạch
Ví dụ
Wǒmen bìxū bǎ yuànzi lǐ de zácǎo chúdiào.
Chúng ta phải nhổ sạch cỏ dại trong sân.
Tā xiǎng jìn bànfǎ chúdiào liǎn shang de dòudou.
Anh ấy nghĩ đủ mọi cách để xóa bỏ mụn trên mặt.
Jǐngfāng chénggōng chúdiào le zhège fànzuì tuánhuǒ.
Cảnh sát đã triệt phá thành công băng nhóm tội phạm này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
免除掉;消灭掉;清除掉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 除掉
loại bỏ/trừ khử cái gì hoàn toàn. VD: 把坏习惯除掉。– Bỏ hẳn thói quen xấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
