Chuyển đến nội dung
除掉

chúdiào

Hán Việt: TRỪ ĐIỆU

1Động từ

  1. trừ bỏ
  2. tiêu trừ
  3. dọn sạch

Ví dụ

  1. 我们必须把院子里的杂草除掉。

    Wǒmen bìxū bǎ yuànzi lǐ de zácǎo chúdiào.

    Chúng ta phải nhổ sạch cỏ dại trong sân.

  2. 他想尽办法除掉脸上的痘痘。

    Tā xiǎng jìn bànfǎ chúdiào liǎn shang de dòudou.

    Anh ấy nghĩ đủ mọi cách để xóa bỏ mụn trên mặt.

  3. 警方成功除掉了这个犯罪团伙。

    Jǐngfāng chénggōng chúdiào le zhège fànzuì tuánhuǒ.

    Cảnh sát đã triệt phá thành công băng nhóm tội phạm này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 除掉杂草 chúdiào zácǎonhổ sạch cỏ dại
  • 除掉祸患 chúdiào huòhuàntrừ bỏ mối họa
  • 除掉污垢 chúdiào wūgòutẩy sạch vết bẩn
  • 彻底除掉 chèdǐ chúdiàotrừ khử triệt để

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

免除掉;消灭掉;清除掉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 除掉

loại bỏ/trừ khử cái gì hoàn toàn. VD: 把坏习惯除掉。– Bỏ hẳn thói quen xấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

除
掉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1