Chuyển đến nội dung
除法

chúfǎ

Hán Việt: TRỪ PHÁP

Danh từ

1Danh từ

  1. phép chia

Ví dụ

  1. 老师今天教了我们除法。

    Lǎoshī jīntiān jiāo le wǒmen chúfǎ.Hôm nay cô giáo dạy chúng tôi phép chia.

  2. 除法是数学中的四则运算之一。

    Chúfǎ shì shùxué zhōng de sì zé yùnsuàn zhī yī.Phép chia là một trong bốn phép tính cơ bản của toán học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 除法运算 chúfǎ yùnsuànphép tính chia
  • 做除法 zuò chúfǎlàm phép chia
  • 乘除法 chéngchúfǎphép nhân và chia
  • 长除法 chángchúfǎphép chia dài (đặt tính rồi chia)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数学上指求未知因数的运算,是乘法的逆运算。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 除法 + 计算

dùng phép chia để tính toán. VD: 用除法计算平均值。– Dùng phép chia để tính giá trị trung bình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

除
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1