1Danh từ
- người thuê
- chủ thuê
- người sử dụng lao động
Ví dụ
Gùzhǔ yīngdāng wèi gōngrén tígōng ānquán de gōngzuò huánjìng.
Người sử dụng lao động phải cung cấp môi trường làm việc an toàn cho công nhân.
Tā yùdào le yí wèi dài rén kuānhòu de hǎo gùzhǔ.
Anh ấy đã gặp được một người chủ tốt bụng và đối đãi rộng lượng.
Ànzhào hétong, gùzhǔ bìxū měi yuè ànshí fā gōngzī.
Theo hợp đồng, chủ thuê phải trả lương đúng hạn mỗi tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出钱雇人做工的人或单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
雇主 + 给/为 + 雇员 + 提供……
Diễn tả việc người sử dụng lao động cung cấp điều kiện, đãi ngộ cho nhân viên. VD: 雇主为员工提供食宿。 – Chủ thuê cung cấp ăn ở cho nhân viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
