1Danh từ
- xe trượt tuyết
Ví dụ
Shèngdàn Lǎorén zuò zài yóu xùnlù lā zhe de xuěqiāo shang.
Ông già Noel ngồi trên cỗ xe trượt tuyết do tuần lộc kéo.
Dōngtiān zài Běijí, gǒu lā xuěqiāo shì chuántǒng de jiāotōng gōngjù.
Mùa đông ở Bắc Cực, xe trượt tuyết do chó kéo là phương tiện giao thông truyền thống.
Háizimen zuò zhe xuěqiāo cóng shānpō shang fēikuài de huá xiàlai.
Bọn trẻ ngồi xe trượt tuyết lao vun vút từ sườn đồi xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种在雪地上滑行的无轮交通工具,常由狗、鹿牵引或人工滑行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 / 乘 + 雪橇
ngồi / đi xe trượt tuyết. VD: 我们坐雪橇去林子里。– Chúng tôi ngồi xe trượt tuyết vào trong rừng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
