Chuyển đến nội dung
零下

líng xià

Hán Việt: LINH HẠ

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. dưới không độ
  2. độ âm
  3. dưới 0 độ, âm
  4. dưới 0 độ, độ âm
  5. dưới không độ, âm (độ)

Ví dụ

  1. 今天气温是零下五度。

    Jīntiān qìwēn shì líng xià wǔ dù.Hôm nay nhiệt độ là âm 5 độ.

  2. 这里的冬天经常在零下十度以下。

    Zhǐlǐ de dōngtiān jīngcháng zài líng xià shí dù yǐxià.Mùa đông ở đây thường dưới âm mười độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 零下十度 líng xià shí dùâm 10 độ
  • 零下几度 líng xià jǐ dùâm mấy độ
  • 降到零下 jiàng dào líng xiàgiảm xuống dưới 0 độ
  • 零下气温 líng xià qìwēnnhiệt độ âm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

温度在零度以下。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

零下 + số từ + 度

Cách biểu đạt nhiệt độ dưới không độ C. VD: 零下三度。– Âm ba độ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

零
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1