1Danh từ
- nốt nhạc
Ví dụ
Yuèpǔ shàng yǒu gèzhǒng gèyàng de yīnfú.
Trên bản nhạc có đủ các loại nốt nhạc.
Tiàodòng de yīnfú zǔchéng le yì shǒu měimiào de gēqǔ.
Những nốt nhạc nhảy nhót tạo thành một bài hát tuyệt vời.
Tā gāng kāishǐ xuéxí rènshi wǔxiànpǔ shàng de yīnfú.
Cô ấy vừa bắt đầu học nhận biết các nốt nhạc trên khuông nhạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乐谱中用来表示乐音高低和长短的符号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 许多/无数 + 音符 + 构成/组成
Được cấu thành từ nhiều nốt nhạc. VD: 旋律由不同的音符构成。– Giai điệu được tạo nên từ những nốt nhạc khác nhau.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
