Đọc câu chuyện thành ngữ “风吹雨打”
1Thành ngữ
- mưa dập gió vùi
- dầm mưa dãi nắng
- chịu nhiều thử thách gian khổ
Ví dụ
Jīngshòu zhù le fēngchuī-yǔdǎ de huāduǒ kāi de gèngjiā yànlì.Bông hoa vượt qua được gió vùi mưa dập nở càng thêm rực rỡ.
Zhè zuò gǔlǎo de gāotǎ rènpíng jǐ bǎi nián de fēngchuī-yǔdǎ, yījiù wánhǎo wúsǔn.Ngôi tháp cổ này mặc cho mưa dập gió vùi suốt mấy trăm năm, vẫn nguyên vẹn không suy suyển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遭受风雨的吹打。比喻遭受恶劣环境的挫折或经受磨炼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经受 / 经得起 + 风吹雨打
Biểu thị ai đó hoặc điều gì chịu đựng được khó khăn, thử thách khắc nghiệt. VD: 年轻人需要经受风吹雨打才能成熟。– Người trẻ cần phải trải qua thử thách dạn dày mới có thể trưởng thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
