Tànxiǎnduì yílù fēngcān-lùsù, zhōngyú dǐdá le mùdìdì.Đội thám hiểm dãi gió dầm sương suốt dọc đường, cuối cùng đã đến được đích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
一路风餐露宿yílù fēngcān-lùsùsuốt đường dãi gió dầm sương
历经风餐露宿lìjīng fēngcān-lùsùtrải qua cảnh ăn gió nằm sương
风餐露宿的生活fēngcān-lùsù de shēnghuócuộc sống dãi gió dầm sương
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在风里吃饭,在露天睡觉。形容旅途或野外生活的艰苦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一路 / 历经 + 风餐露宿
Thường dùng làm trạng ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả hành trình đi lại, làm việc vất vả thiếu thốn. VD: 他们一路风餐露宿赶往灾区。– Họ dãi gió dầm sương trên đường chạy tới vùng thiên tai.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.