Chuyển đến nội dung
风笛風笛

fēngdí

Hán Việt: PHONG ĐỊCH

Danh từ

Lượng từ: 支、把

1Danh từ

  1. kèn túi (nhạc cụ truyền thống phương Tây)

Ví dụ

  1. 远方传来了悠扬的风笛声。

    Yuǎnfāng chuánlái le yōuyáng de fēngdí shēng.Từ đằng xa truyền lại tiếng kèn túi du dương.

  2. 他穿着传统服饰在广场上演奏风笛。

    Tā chuānzhe chuántǒng fúshì zài guǎngchǎng shang yǎnzòu fēngdí.Anh ấy mặc trang phục truyền thống biểu diễn kèn túi trên quảng trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吹奏风笛 chuīzòu fēngdíthổi kèn túi
  • 演奏风笛 yǎnzòu fēngdíbiểu diễn kèn túi
  • 风笛声 fēngdí shēngtiếng kèn túi
  • 苏格兰风笛 Sūgélán fēngdíkèn túi Scotland

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种带皮囊的管乐器,流行于欧洲(尤其苏格兰)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吹/吹奏/演奏 + 风笛

thổi, chơi nhạc cụ kèn túi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

风
笛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1