Chuyển đến nội dung
吹气吹氣

chuī qì

Hán Việt: XUY KHÍ

Cụm động từ

HSK4Lượng từ: 口、次

1Cụm động từ

  1. thổi hơi, thổi khí

Ví dụ

  1. 他对着手吹了一口气。

    Tā duì zhe shǒu chuī le yì kǒu qì.Anh ấy thổi một hơi vào tay.

  2. 护士让小朋友对着仪器慢慢吹气。

    Hùshi ràng xiǎopéngyǒu duì zhe yíqì mànmàn chuī qì.Y tá bảo em bé từ từ thổi hơi vào thiết bị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吹一口气 chuī yì kǒu qìthổi một ngụm hơi
  • 对着……吹气 duì zhe ... chuī qìthổi hơi vào...
  • 轻轻吹气 qīngqīng chuī qìthổi nhẹ hơi
  • 大口吹气 dà kǒu chuī qìthổi hơi mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鼓起腮帮子吐气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对着 / 向 + đối tượng + 吹气

Thổi hơi hướng về phía đối tượng nào đó. VD: 对着热汤吹气。– Thổi nguội bát canh nóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吹
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1