Chuyển đến nội dung
饿餓

è

Hán Việt: NGẠ

HSK3Bộ: 饣10 nét

1Tính từ

  1. đói

Ví dụ

  1. 我肚子饿了,想吃点东西。

    Wǒ dùzi è le, xiǎng chī diǎn dōngxi.

    Bụng tôi đói rồi, muốn ăn chút gì đó.

  2. 你饿不饿?

    Nǐ è bu è?

    Bạn có đói không?

  3. 玩了一整天,我们又累又饿。

    Wán le yì zhěng tiān, wǒmen yòu lèi yòu è.

    Chơi suốt cả ngày, chúng tôi vừa mệt vừa đói.

  4. 我有点儿饿了。

    Wǒ yǒudiǎnr è le.

    Tôi hơi đói rồi.

  5. 我肚子饿了,想吃牛肉。

    Wǒ dùzi è le, xiǎng chī niúròu.

    Bụng tôi đói rồi, muốn ăn thịt bò.

2Động từ

  1. bị đói
  2. nhịn đói

Ví dụ

  1. 别饿着孩子。

    Bié è zhe háizi.

    Đừng để đứa bé bị đói.

  2. 他忙得饿了一整天。

    Tā máng de è le yì zhěng tiān.

    Anh ấy bận đến mức phải nhịn đói cả một ngày.

  3. 如果不按时吃饭,容易把胃饿坏。

    Rúguǒ bù ànshí chīfàn, róngyì bǎ wèi è huài.

    Nếu không ăn đúng bữa, rất dễ làm đau dạ dày do bị đói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肚子饿 dùzi èđói bụng
  • 饿死了 è sǐ leđói chết đi được
  • 挨饿 ái èchịu đói
  • 又累又饿 yòu lèi yòu èvừa mệt vừa đói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肚子里没有食物,感觉需要吃东西,跟“饱”相对。

Ghi chú: Bộ Thực (饣 - thức ăn) kết hợp với chữ Ngã (我 - tôi), người đói thì mong có cái ăn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

饿 + 死了 / 极了

Dùng sau tính từ '饿' để nhấn mạnh mức độ đói vô cùng. VD: 我快要饿死了!– Tôi sắp đói lả người đi rồi!

又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2

Dùng để liên kết hai tính từ, biểu thị một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm, tính chất (vừa... vừa...). Hai tính từ này thường cùng mang nét nghĩa tích cực (khen) hoặc cùng tiêu cực (chê).

坐了一天飞机,我现在又饿又渴。 – Ngồi máy bay cả ngày, giờ tôi vừa đói vừa khát.

这家饭馆的菜又新鲜又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa tươi vừa rẻ.

Bài học: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon

不……也……

Câu phức rút gọn biểu thị ngay cả trong tình huống hoặc điều kiện phủ định phía trước thì kết quả phía sau vẫn chắc chắn xảy ra không đổi. Thường dùng trong khẩu ngữ tự nhiên.

这个问题很简单,你不说我也知道。 – Vấn đề này rất đơn giản, bạn không nói tôi cũng biết.

他中午吃得太多,晚上不吃也不饿。 – Buổi trưa anh ấy ăn nhiều quá, buổi tối không ăn cũng không đói.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

饿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “饿” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1