1Danh từ
- trang sức
- nữ trang
- trang sức, nữ trang
- đồ trang sức
Ví dụ
Tā xǐhuan pèidài huángjīn shǒushì.
Cô ấy thích đeo trang sức bằng vàng.
Mǔqīn bǎ zhēncáng duōnián de yín shǒushì sòng gěile wǒ.
Mẹ đã tặng lại cho tôi món trang sức bạc trân quý bấy lâu nay.
Guìtái lǐ chénlièzhe gèshì gèyàng jīngměi de shǒushì.
Trong tủ kính trưng bày đủ các loại trang sức tinh xảo.
Tā hěn shǎo dài guìzhòng de shǒushì.
Cô ấy hiếm khi đeo trang sức đắt tiền.
Chūxí zhèngshì chǎnghé shí, tā zhǐ dài le yí jiàn jiǎndān de shǒushi.
Khi tham dự sự kiện trang trọng, cô ấy chỉ đeo một món trang sức đơn giản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戴在头面或身上的装饰品,如耳环、项链、戒指等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一件 / 一套 + 首饰
lượng từ thông dụng cho首饰 là 件 (món) hoặc 套 (bộ). VD: 一套昂贵的手工首饰 – một bộ trang sức thủ công đắt giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
