1Danh từ
- ma-ra-tông (môn chạy cự ly dài 42,195 km)
- chặng đường dài
- việc kéo dài tốn nhiều thời gian
Ví dụ
Tā měitiān dōu zài wèi cānjiā mǎlāsōng bǐsài zuò zhǔnbèi.
Anh ấy ngày nào cũng chuẩn bị cho cuộc thi ma-ra-tông.
Jīngguò wǔ gè xiǎoshí de nǔlì, tā zhōngyú pǎowán le quánchéng mǎlāsōng.
Sau 5 tiếng nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã chạy hết cự ly ma-ra-tông.
Zhè chǎng mǎlāsōng shì de tánpàn zhōngyú jiéshù le.
Cuộc đàm phán kéo dài dai dẳng này cuối cùng cũng kết thúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种长距离赛跑项目,全长42.195公里;也常比喻时间很长、消耗精力的持久活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
马拉松式的 + danh từ
dùng để ví von sự việc gì diễn ra kéo dài, dai dẳng, tốn thời gian. VD: 马拉松式的会议 – Cuộc họp kéo dài lê thê.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
