Chuyển đến nội dung
高压高壓

gāoyā

Hán Việt: CAO ÁP

Danh từTính từHình thái

HSK7–9

1Danh từ

  1. điện áp cao
  2. cao áp

Ví dụ

  1. 请远离高压电线。

    Qǐng yuǎnlí gāoyā diànxiàn.Xin hãy tránh xa đường dây điện cao thế.

  2. 高压电危险,切勿靠近。

    Gāoyādiàn wēixiǎn, qièwù kàojìn.Điện cao thế nguy hiểm, tuyệt đối không được lại gần.

2Tính từ

  1. áp suất cao

Ví dụ

  1. 高压锅煮饭很快。

    Gāoyāguō zhǔfàn hěn kuài.Nồi áp suất nấu cơm rất nhanh.

  2. 工人正在使用高压水枪清洗路面。

    Gōngrén zhèngzài shǐyòng gāoyā shuǐqiāng qǐngxǐ lùmiàn.Công nhân đang dùng vòi nước áp lực cao để rửa mặt đường.

3Hình thái

  1. chính sách tàn bạo
  2. áp bức
  3. đàn áp

Ví dụ

  1. 他们采取高压手段进行统治。

    Tāmen cǎiqǔ gāoyā shǒuduàn jìnxíng tǒngzhì.Bọn họ áp dụng thủ đoạn đàn áp dã man để cai trị.

  2. 人民不会屈服于敌人的高压政策。

    Rénmín bú huì qūfú yú dírén de gāoyā zhèngcè.Nhân dân sẽ không khuất phục trước chính sách đàn áp tàn bạo của kẻ thù.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高压电 gāoyādiànđiện cao thế
  • 高压锅 gāoyāguōnồi áp suất
  • 高压政策 gāoyā zhèngcèchính sách đàn áp
  • 高压手段 gāoyā shǒuduànthủ đoạn đàn áp
  • 高压态势 gāoyā tàishìtư thế răn đe mạnh mẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高的电压或压力;也指强制性的强硬手段。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采取 / 实行 + 高压 + 手段 / 政策

Áp dụng chính sách hoặc biện pháp đàn áp, cưỡng chế cứng rắn. VD: 实行高压政策引起了反抗。– Thực hiện chính sách đàn áp đã gây ra sự phản kháng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
压

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “高压” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1