Chuyển đến nội dung
电脑電腦

diànnǎo

Hán Việt: ĐIỆN NÃO

HSK1Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy tính
  2. máy vi tính
  3. máy tính, máy vi tính

Ví dụ

  1. 我用电脑学习汉语。

    Tôi dùng máy tính học tiếng Trung.

  2. 我买了一台新电脑。

    Wǒ mǎi le yì tái xīn diànnǎo.

    Tôi đã mua một chiếc máy tính mới.

  3. 电脑在桌子上。

    Diànnǎo zài zhuōzi shang.

    Máy tính ở trên bàn.

  4. 这是我的新电脑。

    Zhè shì wǒ de xīn diànnǎo.

    Đây là chiếc máy tính mới của tôi.

  5. 办公室里有三台电脑。

    Bàngōngshì lǐ yǒu sān tái diànnǎo.

    Trong văn phòng có ba chiếc máy tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台电脑 yì tái diànnǎomột chiếc máy tính
  • 平板电脑 píngbǎn diànnǎomáy tính bảng
  • 玩电脑 wán diànnǎochơi máy tính
  • 开电脑 kāi diànnǎobật máy tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

电子计算机的俗称。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 电脑 + động từ

biểu thị sử dụng công cụ máy tính để thực hiện hành động. VD: 他用电脑工作。– Anh ấy dùng máy tính để làm việc.

“还是” 和 “或者”

Cả hai từ đều có nghĩa là "hoặc, hay là", nhưng có phạm vi dùng khác nhau: '还是' dùng trong câu hỏi (câu hỏi lựa chọn) để người nghe chọn một trong các phương án; '或者' dùng trong câu trần thuật để liệt kê các khả năng có thể lựa chọn mà không mang tính chất hỏi.

我们用会议室的电脑还是自己的电脑? – Chúng ta dùng máy tính phòng họp hay máy tính của mình?

会议室的电脑或者自己的电脑都可以。 – Dùng máy tính của phòng họp hay máy tính của mình đều được.

Bài học: HSK3 · 公司里的一天 – Một ngày ở công ty

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
脑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “电脑” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1