1Danh từ
- máy tính
- máy vi tính
- máy tính, máy vi tính
Ví dụ
Tôi dùng máy tính học tiếng Trung.
Wǒ mǎi le yì tái xīn diànnǎo.
Tôi đã mua một chiếc máy tính mới.
Diànnǎo zài zhuōzi shang.
Máy tính ở trên bàn.
Zhè shì wǒ de xīn diànnǎo.
Đây là chiếc máy tính mới của tôi.
Bàngōngshì lǐ yǒu sān tái diànnǎo.
Trong văn phòng có ba chiếc máy tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电子计算机的俗称。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 电脑 + động từ
biểu thị sử dụng công cụ máy tính để thực hiện hành động. VD: 他用电脑工作。– Anh ấy dùng máy tính để làm việc.
“还是” 和 “或者”
Cả hai từ đều có nghĩa là "hoặc, hay là", nhưng có phạm vi dùng khác nhau: '还是' dùng trong câu hỏi (câu hỏi lựa chọn) để người nghe chọn một trong các phương án; '或者' dùng trong câu trần thuật để liệt kê các khả năng có thể lựa chọn mà không mang tính chất hỏi.
我们用会议室的电脑还是自己的电脑? – Chúng ta dùng máy tính phòng họp hay máy tính của mình?
会议室的电脑或者自己的电脑都可以。 – Dùng máy tính của phòng họp hay máy tính của mình đều được.
Bài học: HSK3 · 公司里的一天 – Một ngày ở công ty
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “电脑” 5
- 手提电脑shǒutídiànnǎo THỦ ĐỀ ĐIỆN NÃOmáy tính xách tay; laptopHSK4
- 掌上电脑zhǎngshàngdiànnǎo CHƯỞNG THƯỢNG ĐIỆN NÃOmáy tính cầm tay; máy PDAHSK6
- 家用电脑jiāyòngdiànnǎo GIA DỤNG ĐIỆN NÃOmáy tính gia đình; máy tính dùng trong nhà
- 台式电脑táishìdiànnǎo ĐÀI THỨC ĐIỆN NÃOmáy tính để bàn; máy vi tính để bàn
- 笔记本(电脑)bǐjìběn (diànnǎo) BÚT KÍ BỔN (ĐIỆN NÃO)máy tính xách tayHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
