1Danh từ
- bể cá
- chậu cá
Ví dụ
Tā mǎi le yí ge xīn yúgāng lái yǎng jīnyú.
Anh ấy mua một chiếc bể cá mới để nuôi cá vàng.
Yúgāng lǐ de shuǐ biàn húnzhuó le, xūyào huànshuǐ.
Nước trong bể cá bị đục rồi, cần thay nước.
Xiǎomāo zǒngshì pā zài yúgāng biān kàn yú yóu lái yóu qù.
Mèo con lúc nào cũng nằm bò bên cạnh bể cá xem đàn cá bơi qua bơi lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
养鱼用的器皿,多为玻璃制品或陶制品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 鱼缸 + 里 + 养鱼
Diễn tả hoạt động nuôi cá cảnh trong bể cá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “鱼缸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
