Chuyển đến nội dung
鱿鱼魷魚

yóuyú

Hán Việt: DOANH NGƯ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. mực ống
  2. mực

Ví dụ

  1. 今晚我们吃烤鱿鱼吧。

    Jīnwǎn wǒmen chī kǎoyóuyú ba.Tối nay chúng ta ăn mực nướng nhé.

  2. 这家餐厅的炒鱿鱼味道很不错。

    Zhè jiā cāntīng de chǎo yóuyú wèidao hěn búcuò.Món mực xào của nhà hàng này hương vị rất ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 烤鱿鱼 kǎo yóuyúmực nướng
  • 炒鱿鱼 chǎo yóuyúxào mực / sa thải (nghĩa bóng)
  • 鱿鱼干 yóuyúgānmực khô
  • 一条鱿鱼 yì tiáo yóuyúmột con mực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种海生软体动物,体圆长,肉可食。也常用于成语俗语指解雇。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

炒鱿鱼 / 被……炒鱿鱼

nghĩa đen là 'xào mực', nghĩa bóng là sa thải, đuổi việc ai đó. VD: 他被公司炒鱿鱼了。– Anh ấy bị công ty sa thải rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鱿
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “鱿鱼” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1